ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN – MÔN: TIN HỌC 8
MÃ ĐỀ: 801 Thời gian làm bài: 15 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Thí sinh chọn phương án đúng nhất.
Câu 1: Trong phần mềm bảng tính, loại biểu đồ nào phù hợp nhất để so sánh các phần so với tổng thể (tỉ lệ %)?
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ quạt tròn.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ vùng.
Câu 2: Điều kiện bắt buộc để có thể thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Danh sách phải rất dài.
B. Danh sách chứa toàn số nguyên.
C. Danh sách đã được sắp xếp.
D. Danh sách không được chứa số âm.
Câu 3: Để nhúng một đoạn video từ tệp có sẵn vào trang chiếu PowerPoint, em vào thẻ nào trên thanh bảng chọn?
A. Home.
B. Insert.
C. Design.
D. Transitions.
Câu 4: Tác dụng chính của lệnh Header trong Microsoft Word là:
A. Tạo tiêu đề xuất hiện ở lề trên của tất cả các trang.
B. Đánh số trang tự động cho văn bản.
C. Tạo ghi chú dưới chân trang tài liệu.
D. Chèn hình ảnh vào giữa nội dung văn bản.
Câu 5: Thuật toán sắp xếp nào hoạt động bằng cách hoán đổi các cặp phần tử kề nhau nếu chúng ngược thứ tự mong muốn?
A. Sắp xếp nổi bọt.
B. Sắp xếp chọn.
C. Tìm kiếm tuần tự.
D. Tìm kiếm nhị phân.
Câu 6: Khi cần thể hiện xu hướng tăng hoặc giảm của dữ liệu theo thời gian (ví dụ: nhiệt độ trung bình các tháng), em nên dùng loại biểu đồ nào?
A. Biểu đồ quạt tròn.
B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ bảng tính.
Câu 7: Để thực hiện đánh số trang tự động cho văn bản, em sử dụng lệnh nào trong thẻ Insert?
A. Header.
B. Footer.
C. Page Number.
D. Text Box.
Câu 8: Ưu điểm lớn nhất của thuật toán tìm kiếm nhị phân so với tìm kiếm tuần tự là:
A. Dễ cài đặt và thực hiện hơn. B. Tốc độ tìm kiếm nhanh hơn đáng kể đối với danh sách lớn.
C. Không cần phải sắp xếp danh sách trước khi tìm.
D. Chỉ có thể áp dụng được cho dữ liệu kiểu văn bản.
Câu 9: Việc sử dụng Bản mẫu (Template) trong phần mềm trình chiếu có tác dụng gì?
A. Giúp bài trình chiếu có sự nhất quán về bố cục, màu sắc và phông chữ.
B. Tự động tìm kiếm các video minh họa trên mạng.
C. Thay thế hoàn toàn việc phải thuyết trình trước đám đông.
D. Tự động xóa tất cả các lỗi chính tả trong bài.
Câu 10: Trong sơ đồ khối thuật toán, hình thoi được sử dụng để biểu thị thao tác nào?
A. Bắt đầu hoặc Kết thúc.
B. Nhập hoặc Xuất dữ liệu.
C. Kiểm tra điều kiện.
D. Các bước xử lý, tính toán.
Câu 11: Sau khi chọn vùng dữ liệu, em vào nhóm lệnh nào trong thẻ Insert để tiến hành tạo biểu đồ?
A. Tables.
B. Illustrations.
C. Charts.
D. Media.
Câu 12: Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ kết thúc và thông báo “Không tìm thấy” khi nào? A. Đã xem xét hết tất cả các phần tử trong danh sách mà không có giá trị cần tìm.
B. Tìm thấy giá trị cần tìm ngay ở phần tử đầu tiên của danh sách.
C. Danh sách chưa được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
D. Vừa mới bắt đầu thực hiện bước so sánh đầu tiên.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 1,0 điểm. Thí sinh chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu.
Câu 1: Xét các nội dung về ứng dụng Tin học và Thuật toán:
a) Việc sử dụng Template giúp tiết kiệm thời gian thiết kế bài trình chiếu nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và chuyên nghiệp.
b) Biểu đồ đoạn thẳng là lựa chọn tốt nhất khi muốn so sánh giá trị giữa các hạng mục độc lập như dân số các nước.
c) Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện việc chia đôi danh sách sau mỗi lần so sánh để thu hẹp nhanh phạm vi tìm kiếm.
d) Trong Microsoft Word, người dùng có thể thiết lập để Header của trang đầu tiên hoàn toàn khác với các trang còn lại trong cùng một tài liệu.

