Dựa trên kế hoạch giáo dục môn Tin học 9 năm học 2025-2026, nội dung Sách giáo khoa (Kết nối tri thức) và hướng dẫn của Công văn 7991/BGDĐT-GDTrH, dưới đây là Ma trận, Đặc tả và Đề kiểm tra định kì Cuối học kì 1 tham khảo.
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TIN HỌC 9
- Thời gian làm bài: 45 phút. ĐỀ THAM KHẢO
- Tỉ lệ nhận thức: Nhận biết 40% (4,0đ) – Thông hiểu 30% (3,0đ) – Vận dụng 30% (3,0đ).
- Cấu trúc: 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0đ), 2 câu trắc nghiệm Đúng – Sai (2,0đ), 4 câu trả lời ngắn (2,0đ) và 2 câu tự luận (3,0đ).
| TT | Chủ đề / Chương | Nội dung / ĐVKT | TNKQ: N.L.Chọn (12 câu) | TNKQ: Đúng-Sai (2 câu lớn) | TNKQ: T.L.Ngắn (4 câu) | Tự luận (2 câu) | Tổng | Tỉ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biết | Hiểu | Biết | Hiểu | Biết | Hiểu | |||
| 1 | CĐ 1, 2, 3: Kiến thức chung | Thế giới số, Giải quyết vấn đề, Pháp lí Internet | 3 c (0,75đ) | 2 c (0,5đ) | 1 ý (0,25đ) | 1 ý (0,25đ) | 1 c (0,5đ) | |
| 2 | CĐ 4: Ứng dụng Tin học | Phần mềm mô phỏng, Đa phương tiện, Sơ đồ tư duy | 3 c (0,75đ) | 2 c (0,5đ) | 1 ý (0,25đ) | 1 ý (0,25đ) | 1 c (0,5đ) | |
| 3 | CĐ 4a: Lựa chọn 1 (Bảng tính) | Xác thực dữ liệu, Hàm COUNTIF, SUMIF | 2 c (0,5đ) | 2 ý (0,5đ) | 2 ý (0,5đ) | 1 c (0,5đ) | 1 c (0,5đ) | |
| TỔNG SỐ CÂU/Ý | 8 c | 4 c | 4 ý | 4 ý | 2 c | 2 c | ||
| TỔNG ĐIỂM | 2,0đ | 1,0đ | 1,0đ | 1,0đ | 1,0đ | 1,0đ |
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
| TT | Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu/ý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thế giới kĩ thuật số & Pháp lí | Nhận biết | – Biết vai trò microprocessor; Nhận diện thiết bị thông minh; Biết hành vi vi phạm bản quyền và bảo vệ thông tin cá nhân. | 3 TN, 1 ý ĐS, 1 TLN |
| Thông hiểu | – Giải thích được rủi ro khi dùng phần mềm bẻ khóa; Ý nghĩa của việc trích dẫn nguồn. | 2 TN, 1 ý ĐS | ||
| 2 | Mô phỏng & Đa phương tiện | Nhận biết | – Nêu lợi ích của phần mềm mô phỏng; Nhận biết các thành phần trong sơ đồ tư duy đa phương tiện. | 3 TN, 1 ý ĐS |
| Thông hiểu | – Giải thích vai trò của mô phỏng trong các tình huống nguy hiểm; Ưu điểm của trình bày thông tin trực quan. | 2 TN, 1 ý ĐS, 1 TLN | ||
| 3 | Sử dụng bảng tính nâng cao | Nhận biết | – Biết chức năng Data Validation; Biết cú pháp hàm COUNTIF, SUMIF. | 2 TN, 2 ý ĐS, 1 TLN |
| Thông hiểu | – Hiểu ý nghĩa các đối số trong hàm có điều kiện; Giải thích tác dụng của việc khống chế kiểu dữ liệu nhập. | 2 ý ĐS, 1 TLN | ||
| Vận dụng | – Thực hiện được việc thiết lập xác thực dữ liệu; Sử dụng hàm COUNTIF, SUMIF để giải quyết bài toán thực tế (Quản lí tài chính gia đình). | 2 Tự luận |
3. ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO (45 PHÚT)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Câu 1: Thành phần nào đóng vai trò điều khiển mọi hoạt động của một thiết bị thông minh?
A. Bộ nhớ ngoài. B. Bộ xử lí (Microprocessor). C. Pin. D. Cảm biến.
Câu 2: Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?
A. Máy tính cầm tay đơn giản. B. Robot hút bụi tự động. C. Quạt điện cơ. D. Bàn là khô.
Câu 3: Hành vi nào sau đây vi phạm bản quyền nội dung số?
A. Tự ý phát tán phim mới chiếu rạp lên mạng xã hội.
B. Trích dẫn nguồn ảnh từ trang báo chính thống.
C. Sử dụng phần mềm mã nguồn mở.
D. Chia sẻ link bài học của giáo viên.
Câu 4: Để bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng, em KHÔNG nên:
A. Cài đặt mật khẩu mạnh. B. Công khai số điện thoại và địa chỉ nhà lên diễn đàn.
C. Thoát tài khoản khi dùng máy công cộng. D. Sử dụng phần mềm diệt virus.
Câu 5: Một trong những lợi ích chính của phần mềm mô phỏng là:
A. Thực hiện thí nghiệm khó quan sát hoặc nguy hiểm. B. Thay thế hoàn toàn mọi hoạt động thực tế.
C. Làm giảm dung lượng ổ cứng máy tính. D. Giúp chơi game không bị giật lag.
Câu 6: Trong sơ đồ tư duy đa phương tiện, chúng ta có thể tích hợp:
A. Chỉ văn bản thuần túy. B. Chỉ hình ảnh.
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh và liên kết. D. Các linh kiện phần cứng.
Câu 7: Công cụ Xác thực dữ liệu (Data Validation) trong Excel giúp người dùng:
A. Tự động tính tổng cho bảng tính. B. Hạn chế sai sót khi nhập dữ liệu vào ô tính.
C. Thay đổi phông chữ nhanh chóng. D. Xóa các hàng dữ liệu trùng lặp.
Câu 8: Cú pháp của hàm tính tổng có điều kiện trong Excel là:
A. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]). B. =COUNTIF(range, criteria).
C. =SUM(A1:A10). D. =IF(A1>5, “Đậu”, “Rớt”).
Câu 9: Để đếm số lượng học sinh nữ trong danh sách, em nên dùng hàm:
A. SUMIF. B. COUNTIF. C. MAX. D. AVERAGE.
Câu 10: Khi trình bày thông tin, việc sử dụng các thành phần đa phương tiện giúp:
A. Thông tin trực quan, sinh động và dễ ghi nhớ hơn.
B. Máy tính hoạt động nhanh hơn.
C. Tiết kiệm điện năng.
D. Giảm số lượng trang chiếu.
Câu 11: Trong các bước giải quyết một bài toán tin học, bước xác định bài toán nhằm:
A. Viết code chương trình. B. Xác định rõ Input (Dữ liệu vào) và Output (Dữ liệu ra).
C. Mua thiết bị mới. D. Tìm lỗi logic.
Câu 12: Phần mềm mô phỏng hiện tượng Vật lí (như sự rơi tự do) cho phép chúng ta:
A. Làm thay đổi trọng lực của Trái Đất. B. Quan sát và đo đạc lại nhiều lần với các thông số khác nhau.
C. Ngăn chặn hiện tượng rơi tự do xảy ra. D. Biến vật nặng thành vật nhẹ.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Câu 1: Xét các phát biểu về ứng dụng Tin học và Giải quyết vấn đề:
a) Microprocessor là thành phần cốt lõi tạo nên sự “thông minh” cho các thiết bị kĩ thuật số.
b) Việc sử dụng phần mềm bẻ khóa (crack) là hành vi hợp pháp để tiết kiệm chi phí.
c) Sơ đồ tư duy chỉ hiệu quả khi vẽ trên giấy, không thể thực hiện trên máy tính.
d) Thông tin tin cậy giúp con người đưa ra các quyết định chính xác trong cuộc sống.
Câu 2: Xét về kĩ năng sử dụng bảng tính Excel:
a) Data Validation có thể khống chế ô tính chỉ cho phép nhập số nguyên từ 1 đến 10.
b) Hàm COUNTIF() chỉ có 2 đối số bắt buộc là vùng điều kiện và điều kiện.
c) Hàm SUMIF() bắt buộc phải có đối số thứ ba là vùng cần tính tổng trong mọi trường hợp.
d) Khi thay đổi dữ liệu trong vùng nguồn, kết quả của các hàm SUMIF, COUNTIF sẽ tự động cập nhật.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Câu 1: Viết tắt tên của bộ xử lí trung tâm trong thiết bị thông minh.
Câu 2: Tên của chức năng trong Excel dùng để quy định quy tắc nhập dữ liệu vào ô tính.
Câu 3: Việc trích dẫn nguồn tư liệu của người khác vào bài làm của mình là biểu hiện của đức tính gì?
Câu 4: Để tính tổng số tiền chi cho mục “Học tập” trong bảng quản lí chi tiêu, em dùng hàm gì?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Giả sử em có một bảng tính Excel quản lí điểm của lớp. Cột B chứa giới tính (“Nam” hoặc “Nữ”), cột C chứa điểm thi môn Tin học. a. Viết công thức đếm số học sinh Nam của lớp. b. Viết công thức tính tổng điểm môn Tin của riêng các bạn Nữ.
Câu 2 (1,5 điểm): Em hãy nêu 03 lợi ích của việc sử dụng phần mềm mô phỏng trong học tập các môn khoa học tự nhiên.
4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
- Phần I: 12 câu x 0,25đ = 3,0 điểm. (Đáp án đã in đậm trong đề).
- Phần II: 8 ý x 0,25đ = 2,0 điểm. (Đáp án Đ/S đã ghi cạnh từng ý).
- Phần III: 4 câu x 0,5đ = 2,0 điểm.
- (Đáp án: Microprocessor hoặc Bộ xử lí).
- (Đáp án: Data Validation hoặc Xác thực dữ liệu).
- (Đáp án: Sự trung thực hoặc Tôn trọng bản quyền).
- (Đáp án: SUMIF).
- Phần IV: 2 câu x 1,5đ = 3,0 điểm. (Trả lời đúng bản chất và cú pháp được điểm tối đa).
- (Đáp án: a. =COUNTIF(B:B, “Nam”); b. =SUMIF(B:B, “Nữ”, C:C)).
- (Đáp án: 1. Giúp quan sát các hiện tượng khó thấy (phân tử, nguyên tử); 2. Thực hiện các thí nghiệm nguy hiểm (cháy nổ, hóa chất độc hại); 3. Giảm chi phí thiết bị và rủi ro, cho phép thử nghiệm lại nhiều lần).

