ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN – MÔN: TIN HỌC 7
Thời gian làm bài: 15 phút (Đề tham khảo)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Thí sinh chọn phương án đúng nhất.
Câu 1: Nhóm thiết bị nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?
A. Màn hình, Máy in. B. Bàn phím, Chuột, Máy quét. C. Loa, Tai nghe. D. Thẻ nhớ, Ổ cứng.
Câu 2: Chức năng chính của Hệ điều hành là:
A. Điều hành, phối hợp các bộ phận của máy tính và chạy các phần mềm ứng dụng.
B. Giúp con người thực hiện các nhiệm vụ cụ thể như soạn thảo văn bản.
C. Chỉ dùng để kết nối máy tính với mạng Internet.
D. Lưu trữ vĩnh viễn các tệp dữ liệu của người dùng.
Câu 3: Phần mở rộng của tệp tin thường giúp ta nhận biết:
A. Kích thước và ngày tạo tệp. B. Tên của người sở hữu máy tính.
C. Loại tệp và phần mềm có thể mở tệp đó. D. Vị trí lưu trữ tệp trong ổ cứng.
Câu 4: Đâu là đặc điểm cơ bản nhất của Mạng xã hội?
A. Chỉ cho phép xem tin tức, không thể phản hồi.
B. Không cần kết nối Internet vẫn có thể sử dụng.
C. Là một thiết bị phần cứng giúp tăng tốc máy tính.
D. Cho phép người dùng kết nối, chia sẻ và thảo luận thông tin.
Câu 5: Trong phần mềm bảng tính Excel, một ô tính được xác định bởi:
A. Giao của một cột và một hàng. B. Một dãy các con số liên tiếp.
C. Tên phông chữ và cỡ chữ. D. Màu nền của trang tính.
Câu 6: Việc đưa các công thức vào bảng tính có lợi ích gì?
A. Làm bảng tính trông đẹp mắt hơn. B. Giúp máy tính chạy nhanh hơn.
C. Là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. D. Không có lợi ích gì so với tính bằng tay.
Câu 7: Để tính giá trị trung bình của vùng dữ liệu từ ô A1 đến A5, em sử dụng hàm:
A. SUM(A1:A5). B. AVERAGE(A1:A5). C. MAX(A1:A5). D. COUNT(A1:A5).
Câu 8: Trong bảng tính, hàm nào dùng để tìm giá trị lớn nhất trong một vùng dữ liệu?
A. MAX. B. MIN. C. SUM. D. AVERAGE.
Câu 9: Khi nhận được một tin nhắn lạ yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân trên mạng, em nên:
A. Cung cấp ngay để thể hiện sự lịch sự. B. Không cung cấp và nhờ người lớn tư vấn, giúp đỡ.
C. Gửi thông tin cá nhân của người khác thay thế. D. Rủ thêm bạn bè cùng tham gia nhắn tin.
Câu 10: Để thay đổi màu nền cho một ô tính đang chọn, em sử dụng nút lệnh:
A. Font Color (Chữ A có gạch màu). B. Fill Color (Biểu tượng thùng sơn). C. Shading. D. Cell Styles.
Câu 11: Trong Excel, địa chỉ của ô tính nằm ở cột B, hàng 5 là:
A. B5. B. 5B. C. $B$5. D. B-5.
Câu 12: Hành vi nào sau đây được coi là ứng xử có văn hóa trên môi trường số?
A. Sử dụng ngôn ngữ thô tục khi bình luận.
B. Đăng tải thông tin giả mạo để câu lượt thích (like).
C. Tôn trọng quyền riêng tư và bản quyền thông tin của người khác.
D. Chia sẻ địa chỉ nhà của bạn bè mà chưa xin phép.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào mỗi ý sau. Mỗi ý trả lời đúng được 1,0 điểm.
Câu 1: Xét các phát biểu về ứng dụng Tin học và trao đổi thông tin:
a) Việc đặt tên tệp và thư mục một cách khoa học giúp người dùng tìm kiếm và quản lý dữ liệu nhanh chóng, thuận tiện.
b) Phần mềm bảng tính Excel được phân loại là phần mềm hệ thống vì nó rất quan trọng.
c) Sử dụng hàm trong bảng tính giúp kết quả tự động cập nhật khi dữ liệu nguồn thay đổi.
d) Mọi thông tin tìm thấy trên mạng xã hội đều chính xác và có thể tin tưởng tuyệt đối mà không cần kiểm chứng.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÃ ĐỀ TIN 7 – CUỐI KÌ 1
Phần I: Trắc nghiệm (6,0 điểm) 1-B, 2-A, 3-C, 4-D, 5-A, 6-C, 7-B, 8-A, 9-B, 10-B, 11-A, 12-C.
Phần II: Đúng – Sai (4,0 điểm) a – Đ b – S (Excel là phần mềm ứng dụng) c – Đ d – S (Cần phải đánh giá chất lượng thông tin trước khi dùng)

